dinh vi toan thang

Quy định số thang máy trong nhà cao tầng của Bộ Xây Dựng 1.1 Đối với nhà chung cư 1.2 Đối với các công trình nhà cao tầng như bệnh viện 1.3 Đối với các khách sạn quy mô nhỏ 1.4 Đối với nhà tư nhân, biệt thự, penthouse 2. Quy định kích thước diện tích thang máy chung cư Chung cư mini Chung cư cao tầng 3. Thang máy trang bị khóa an toàn cho trẻ em với mục đích ngăn chặn trẻ nhỏ tự ý di chuyển mà không có sự giám sát của người lớn. Tính năng khóa trẻ em kích hoạt rất dễ dàng. Người dùng chỉ cần ấn và giữ 3 giây. Sau 10 giây thang máy sẽ thực hiện chế độ an toàn không cho trẻ em di chuyển. Tính năng giải trí đa nhiệm Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, thời hiệu xử phạt, hình thức xử phạt, mức xử phạt, các biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền l ập biên bản và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán độc lập. 2. Vay Tienonline Me. Thang máy là thiết bị vận tải chạy theo chiều đứng hay di chuyển lên xuống từ thấp lên cao để vận chuyển người, hàng hóa giữa các tầng trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, công trình xây dựng,.. Cấu trúc thang máy thường được trang bị động cơ tạo lực kéo dây cáp và hệ thống đối trọng như cần trục, máy bơi chất lỏng thủy lực để nâng một pitong trụ. Kiểm định an toàn thang máy là một trong những khâu quan trọng bậc nhất trong quá trình lắp đặt một chiếc thang máy. Mỗi chiếc thang máy sau khi lắp đặt đều phải được kiểm định an toàn trước khi đi vào hoạt động. Và việc kiểm định này phải được thực hiện bởi cơ quan có thẩm quyền. Sau khi kiểm định an toàn và được cấp phép thì mới được hoạt động. ✅ Vì sao phải kiểm định an toàn thang máy?Kiểm định an toàn thang máy1 ✅ Vì sao phải kiểm định an toàn thang máy?2 ✅ Các loại thang máy nào cần kiểm định?3 ✅ Các hình thức kiểm định an toàn thang ✔️ Kiểm định lần ✔️ Kiểm định định ✔️ Kiểm định bất thường4 ✅ Quy trình kiểm định an toàn thang máy5 ✅ Thời hạn kiểm định an toàn thang máy6 TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CRS VINA Thang máy là thiết bị có nguy cơ gây mất an toàn cao nên Bộ LĐTBXH đưa thang máy vào danh mục các thiết bị cần thực hiện kiểm định chặt chẽ theo Thông tư 53/2016/TT-BLĐTBXH và Nghị định số 44/ 2016 của Thủ tướng Chính phủ Kiểm định an toàn thang máy là cách kiểm tra, đánh giá về chất lượng, trang thái hoạt động của thang máy. Giúp cho người dùng có thể nắm rõ về chất lượng của thiết bị, trạng thái thực tế của thiết bị đó có duy trì được tính ổn định, độ an toàn theo quy định, tiêu chuẩn hay không. Thực hiện kiểm định an toàn thang máy giúp xác định được việc chúng ta cần can thiệp vào bất kì bộ phận nào của thiết bị không, từ đó có những điều chỉnh phù hợp nhằm duy trì hiệu quả hoạt động cao cho thiết bị. Thang máy khi trong điều kiện hoạt động tốt sẽ giúp chúng ta có thể an tâm về chất lượng. Đảm bảo an toàn, tránh những sự cố, tai nạn nguy hiểm đối với tính mạng của con người. Kiểm định thang máy giúp cho người dùng có thể chủ động trong việc khắc phục, xử lí vấn đề phát sinh. Thang máy luôn hoạt động bình thường không những an toàn cho người sử dụng mà còn kéo dài thời hạn sử dụng thiết bị, hạn chế những trục trặc, hư hỏng không mong muốn. ✅ Các loại thang máy nào cần kiểm định? Thang máy dẫn động điện, dẫn động thủy lực, thang cuốn được quy định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động với các loại dùng để ▪️ Thang máy chở người ▪️ Thang máy chở hàng ▪️ Thang máy bệnh viện, thang máy chở người kèm hàng hóa ▪️ Các loại thang máy đặc biệt khác ✅ Các hình thức kiểm định an toàn thang máy ✔️ Kiểm định lần đầu Khi thang máy đã được lắp đặt xong và chuẩn bị đưa vào sử dụng thì cần phải tiến hành kiểm định, để đảm bảo an toàn mới cho thiết bị đưa vào hoạt động Công ty lắp đặt thang máy sẽ bắt đầu chuẩn bị để thử tải trọng nâng của thang máy. Sau khi tiến hành chốt tải, cho thang làm việc ở tải trọng cố định. Lưu ý không dùng người để thử tải, nguy hiểm Công ty chế tạo, cung cấp và lắp đặt thang máy cần phải cung cấp hồ sơ của thang máy, bản vẽ thang và các sơ đồ mạch điện liên quan để kiểm đinh trong lần kiểm định này. ✔️ Kiểm định định kì Kiểm định định kì là việc quan trong sau khi lần kiểm định đầu hết thời hạn, bên sử dụng thang máy cần phải gọi công ty có chức năng xuống để kiểm định lại thang máy Các giấy tờ, chứng từ liên quan tới lần kiểm định trước phải được lưu giữ và xuất trình cho lần kiểm định tiếp theo. Hồ sơ tu bổ và thay thế các tác động tới sự an toàn của thang máy ✔️ Kiểm định bất thường Công việc này sẽ được thực hiện nếu trong quá trình sử dụng có một số sự cố về kĩ thuật xảy ra, gây ra tình trạng mất an toàn. Không đủ điều kiện để tiếp tục cho thang máy hoạt động. Đơn vị kiểm định chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá tình trạng, đưa ra phương án khắc phục trong thời gian ngắn nhất theo tiêu chuẩn đã được quy định ✅ Quy trình kiểm định an toàn thang máy 🔹 Kiểm tra hồ sơ kĩ thuật hồ sơ chế tạo, lí lịch, các bản vẽ cấu tạo và bản vẽ nguyên lí hoạt động. Hồ sơ lắp đặt; các hồ sơ thay thế sửa chữa, nhật kí vận hành, bảo trì. 🔹 Kiểm tra kĩ thuật gồm có kiểm tra buồng máy, các thiết bị trong buồng máy. Kiểm tra cabin và các thiết bị trong cabin. Kiểm tra trên đỉnh cabin. Kiểm tra giếng thang, các cửa tầng, đáy hố thang. Các cơ cấu truyền động, phanh điện và máy kéo, hệ thống thủy lực.. 🔹 Thử nghiệm Thử không tải cho thang máy hoạt động ở chế độ không tải để kiểm tra hoạt động của các bộ phận Thử với các chế độ có tải trọng theo thứ tự 100% tải định mức và 125% tải định mức 🔹 Xử lí kết quả kiểm định thang máy 🔹 Lập biên bản kiểm định theo mẫu quy định 🔹 Dán tem, thông qua biên bản kiểm định, kiến nghị khắc phục và ban hành kết quả kiểm định nếu đạt yêu cầu ✅ Thời hạn kiểm định an toàn thang máy Thời hạn kiểm định thang máy lá 4 năm một lần. Đối với thang máy đã sử dụng trên 20 năm thì thời gian kiểm định định kì là 1 năm một lần. Những sản phẩm do Việt Nam lắp ráp thời hạn kiểm định định kì trong khoảng 2 đến 3 năm tùy vào nhãn hiệu. Việc kiểm định phụ thuộc vào công việc bảo trì bảo dưỡng thang máy để đảm bảo an toàn cho người sử dụng và doanh nghiệp. Quý khách có nhu cầu thực hiện kiểm định an toàn thang máy hoặc có khó khăn gì trong quá tình tìm hiểu. Mọi thắc mắc và cần tư vấn về các dịch vụ liên quan đến kiểm định an toàn thang máy. Vui lòng liên hệ Công ty Đào tạo an toàn CRS VINA để được tư vấn. 📞📞 Hotline – TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CRS VINA ☎ Hotline 0903 980 538 – 0984 886 985 📌 Địa chỉ 331/70/92 Phan Huy ích, Vấp, Chí Minh 📌 Miền bắc Đường Âu Cơ, KĐT Hòa Long – Kinh Bắc, Phường Vạn An, Thành phố Bắc Ninh 📧 Email lananhcrsvina 🌎 Website BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc - Số 12/2021/TT-BLĐTBXH Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2021 THÔNG TƯ BAN HÀNH QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THANG MÁY THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động; Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn lao động; Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Điều 1. Tên và ký hiệu của quy trình kiểm định Ban hành kèm theo Thông tư này quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ký hiệu QTKĐ 02-2021/BLĐTBXH. Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021. 2. Các quy trình kiểm định số QTKĐ 21-2016/BLĐTBXH Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện, QTKĐ 22-2016/BLĐTBXH Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang thủy lực và QTKĐ 24-2016/BLĐTBXH Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện không có phòng máy ban hành kèm theo Thông tư số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được hướng dẫn, giải quyết./. Nơi nhận - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở LĐTBXH các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL Bộ Tư pháp; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Trung tâm Thông tin để đăng tải; - Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ LĐTBXH; - Lưu VT, Cục ATLĐ 30 bản. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Văn Thanh QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THANG MÁY THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KÝ HIỆU QTKĐ 02-2021/BLĐTBXH Kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn này áp dụng để kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu, định kỳ, bất thường đối với các thang máy chở người hoặc chở người và hàng vận hành bằng dẫn động ma sát, cưỡng bức hoặc dẫn động thủy lực, phục vụ những tầng dừng xác định, có cabin được thiết kế chở người hoặc người và hàng được treo bằng cáp, xích hoặc được nâng bằng xi lanh - pít tông và chuyển động giữa các ray dẫn hướng có góc nghiêng so với phương thẳng đứng không vượt quá 15° được quy định tại QCVN 022019/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy sau đây viết tắt là QCVN 022019 ban hành kèm theo Thông tư số 42/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và QCVN 322018/BLĐTBXH Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy gia đình sau đây viết tắt là QCVN 322018 ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Đối với thang máy lắp đặt tại các công trình mà có tài liệu chứng minh đã được thẩm định thiết kế và cấp phép xây dựng trước ngày QCVN 022019 có hiệu lực hoặc thang máy lắp đặt tại các tòa nhà đang sử dụng, do sự hạn chế của kết cấu tòa nhà, một số yêu cầu của quy chuẩn nêu trên không thể đáp ứng được thì tổ chức kiểm định căn cứ vào các chỉ tiêu tương ứng quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-212020 EN 81-212018 để làm cơ sở đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy. 2. Quy trình này không áp dụng đối với các loại thang máy a Có hệ thống dẫn động khác với các hệ thống đề cập ở khoản 1 Điều 1 Quy trình này; b Có tốc độ định mức ≤ 0,15 m/s; c Thang máy thủy lực có tốc độ định mức vượt quá 1 m/s hoặc các thang máy thủy lực nếu chỉnh đặt van giảm áp vượt quá 50 MPa; d Thang máy lắp đặt với mục đích sử dụng để chở hàng; đ Các thiết bị nâng, dạng guồng, thang máy ở mỏ, thang máy sân khấu, các thiết bị nâng gầu tự động, thùng nâng, máy nâng và tời nâng cho công trường của các tòa nhà và tòa nhà công cộng, tời nâng trên tàu thủy, giàn nâng thăm dò hoặc khoan trên biển, thiết bị xây dựng và bảo dưỡng hoặc thang máy ở các tuabin gió. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động sau đây gọi là tổ chức kiểm định. 2. Các kiểm định viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. 3. Các tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, sở hữu thang máy sau đây gọi là cơ sở. 4. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 3. Tài liệu viện dẫn 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy số hiệu QCVN 022019/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông tư số 42/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sau đây gọi là QCVN 022019/BLĐTBXH. 2. Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy gia đình số hiệu QCVN 322018/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sau đây gọi là QCVN 322018/BLĐTBXH. 3. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-202017 EN 81-202014 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy chở người và hàng Phần 20 Thang máy chở người và thang máy chở người và hàng được công bố theo Quyết định số 3945/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 6396-202017 . 4. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-502017 EN 81-502014 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy chở người và hàng Phần 50 Yêu cầu về thiết kế, tính toán, kiểm tra và thử nghiệm các bộ phận thang máy được công bố theo Quyết định số 3945/QĐ-BKHCN ngày 9 tháng 12 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 6396-502017 . 5. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6396-212020 EN 81-212018 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Thang máy chở người và hàng - Phần 21 Thang máy mới chở người, thang máy mới chở người và hàng trong các tòa nhà đang sử dụng được công bố theo Quyết định số 3215/QĐ-BKHCN ngày 19 tháng 11 năm 2020 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 6396-212020. 6. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 93582012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung công bố năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 93582012 . 7. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 75502005 ISO 43442004 Cáp thép dùng cho thang máy - Yêu cầu tối thiểu được công bố theo Quyết định số 2732/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 12 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 75502005 . 8. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 69042001 Thang máy - Phương pháp thử - Các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt được công bố theo Quyết định số 2376/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 69042001 . 9. Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 69052001 Thang máy thủy lực - Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt được công bố theo Quyết định số 2376/QĐ-BKHCN ngày 24 tháng 10 năm 2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ sau đây gọi là TCVN 69052001 . Trong trường hợp các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn tại Quy trình kiểm định này có bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới nhất. Điều 4. Thuật ngữ và định nghĩa Quy trình này sử dụng các thuật ngữ, định nghĩa trong các tài liệu viện dẫn nêu trên và một số thuật ngữ, định nghĩa trong quy trình này được hiểu như sau 1. Thang máy là thiết bị nâng phục vụ những tầng dừng xác định, có cabin với kích thước và kết cấu thích hợp để chở người và chở hàng, di chuyển theo các ray dẫn hướng thẳng đứng hoặc nghiêng không quá 15° so với phương thẳng đứng. 2. Kiểm định kỹ thuật an toàn lần đầu là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thang máy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn sau khi thang máy lắp đặt, trước khi đưa vào sử dụng. 3. Kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn khi hết thời hạn của lần kiểm định trước. 4. Kiểm định kỹ thuật an toàn bất thường là hoạt động đánh giá tình trạng kỹ thuật an toàn thang máy theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật khi a Sau khi sửa chữa, nâng cấp, cải tạo quan trọng có ảnh hưởng tới tình trạng kỹ thuật an toàn của thang máy. Các vấn đề sau được xem là sửa chữa quan trọng - Sửa chữa làm thay đổi so với thiết kế của nhà sản xuất liên quan đến + Tốc độ định mức; + Tải trọng định mức; + Kích thước cabin; + Hành trình. - Thay đổi hoặc thay thế + Loại thiết bị khóa việc thay thế một thiết bị khóa bằng một thiết bị cùng loại không được xem là sự thay đổi quan trọng; + Hệ thống điều khiển; + Cáp dẫn động thang máy; + Ray dẫn hướng; + Loại cửa hoặc thêm một hay nhiều cửa cabin hoặc cửa tầng; + Máy dẫn động hoặc puli máy dẫn động; + Bộ khống chế vượt tốc; + Bộ giảm chấn; + Bộ hãm an toàn; + Thiết bị bảo vệ cabin di chuyển không định trước; + Thiết bị hãm; + Kích, Xi lanh - pittông; + Van giảm áp; + Van ngắt; + Van hạn áp/van một chiều; + Thiết bị cơ khí ngăn cabin di chuyển; + Thiết bị cơ khí làm dừng cabin; + Bệ làm việc; + Thiết bị cơ khí để chặn cabin hoặc các chốt chặn di động; + Các thiết bị cho hoạt động khẩn cấp và cứu hộ. Lưu ý Các hạng mục, thiết bị thay đổi hoặc thay thế phải có đặc tính, thông số kỹ thuật tương đương với thiết kế của nhà sản xuất thang máy. b Khi có yêu cầu của cơ sở hoặc cơ quan có thẩm quyền. Điều 5. Thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định 1. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định phải được kiểm định, hiệu chuẩn theo quy định. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định gồm a Tốc độ kế máy đo tốc độ; b Thiết bị đo khoảng cách; c Dụng cụ phương tiện kiểm tra kích thước hình học; d Thiết bị đo nhiệt độ; đ Thiết bị đo cường độ ánh sáng; e Thiết bị đo điện trở cách điện; g Thiết bị đo điện trở tiếp địa; h Thiết bị đo điện vạn năng; i Ampe kìm; k Máy thủy bình nếu cần. 2. Độ chính xác của các dụng cụ đo cho phép thực hiện các phép đo có độ sai lệch như sau, trừ khi có yêu cầu cụ thể khác a ± 1 % đối với khối lượng, lực, khoảng cách, tốc độ; b ± 2 % đối với gia tốc, gia tốc hãm; c ± 5 % đối với điện áp, dòng điện; d ± 5 % đối với nhiệt độ; đ ± 2,5 % đối với lưu lượng; e ± 1 % đối với áp suất P ≤ 200 kPa; g ± 5 % đối với áp suất P > 200 kPa. 3. Các thiết bị, dụng cụ dùng để kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy là phương tiện đo phải tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường. Điều 6. Điều kiện kiểm định Khi tiến hành kiểm định phải đảm bảo các điều kiện sau đây 1. Thang máy phải ở trạng thái sẵn sàng đưa vào kiểm định; 2. Hồ sơ kỹ thuật của thang máy phải đầy đủ; 3. Các yếu tố môi trường, thời tiết đủ điều kiện không làm ảnh hưởng tới kết quả kiểm định; 4. Các điều kiện về an toàn vệ sinh lao động phải đáp ứng để vận hành thang máy. Điều 7. Chuẩn bị kiểm định 1. Tổ chức kiểm định và Cơ sở đề nghị kiểm định cùng phối hợp Thống nhất kế hoạch kiểm định, chuẩn bị các điều kiện phục vụ kiểm định và cử người tham gia, chứng kiến kiểm định. 2. Cơ sở đề nghị kiểm định Chuẩn bị hồ sơ, lý lịch và các tài liệu có liên quan đến thang máy được nêu tại khoản 1 Điều 8 quy trình này. 3. Tổ chức kiểm định và Cơ sở đề nghị kiểm định cùng phối hợp Thống nhất thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn; Trang bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện bảo vệ cá nhân, đảm bảo an toàn trong quá trình kiểm định. Điều 8. Các bước kiểm định Khi thực hiện kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy, kiểm định viên phải thực hiện lần lượt theo các bước kiểm định dưới đây, bước kiểm định tiếp theo chỉ được tiến hành khi kết quả kiểm định ở bước trước đó đạt yêu cầu. Các bước kiểm định bao gồm 1. Bước 1 Kiểm tra hồ sơ, lý lịch thang máy a Lý lịch thang máy Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. b Giấy chứng nhận hợp quy Đánh giá theo điểm QCVN 022019 kiểm tra đối với trường hợp kiểm định lần đầu. c Giấy chứng nhận kiểm định, biên bản kiểm định đã được cấp không kiểm tra đối với trường hợp kiểm định lần đầu. d Hồ sơ bảo trì Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. đ Hồ sơ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế nếu có Đánh giá theo điểm QCVN 022019. e Hồ sơ thiết kế, hoàn công xây dựng giếng thang kiểm tra đối với thang máy lắp đặt, kiểm định lần đầu Đánh giá nội dung của hồ sơ theo các khoản và QCVN 022019. 2. Bước 2 Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài a Kiểm tra tính đầy đủ và đồng bộ của thang máy, Đánh giá theo điểm TCVN 69042001 đối với thang máy điện hoặc theo khoản TCVN 69052001 đối với thang máy thủy lực; sự chính xác giữa hồ sơ của nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế về các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu. b Kiểm tra sự chính xác giữa hồ sơ của nhà chế tạo, lắp đặt so với thực tế về các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật, nhãn hiệu. c Kiểm tra các khuyết tật, biến dạng của các bộ phận, cụm máy nếu có. d Kiểm tra, khám xét tình trạng kỹ thuật của bộ phận, cụm máy. đ Kiểm tra việc bố trí các bảng điện, công tắc điện trong buồng máy; đường điện từ bảng điện chính đến tủ điện, từ tủ điện đến các bộ phận máy, các thiết bị giới hạn hành trình. e Kiểm tra khung đối trọng, tình hình lắp các phiến đối trọng trong khung, việc cố định các phiến trong khung. g Kiểm tra puli, đối trọng kéo cáp bộ khống chế vượt tốc + Tình trạng khớp quay giá đỡ đối trọng; + Bảo vệ puli; + Thiết bị kiểm soát độ chùng cáp. h Kiểm tra các puli dẫn cáp, hướng cáp, che chắn bảo vệ. i Kiểm tra các đầu cố định cáp cả phía cabin và phía đối trọng. k Kiểm tra tổng thể về môi trường, điều kiện hoạt động của thang máy. Đánh giá Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu khi thang máy có đầy đủ và đồng bộ các chi tiết, bộ phận cấu thành theo quy định, được lắp đặt theo đúng thiết kế của nhà sản xuất thang máy, không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật hay hiện tượng bất thường và đáp ứng các yêu cầu tại khoản này. 3. Bước 3 Kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật các bộ phận, chi tiết của thang máy Việc kiểm tra, đánh giá tình trạng kỹ thuật của thang máy phải được kiểm định viên thực hiện đầy đủ theo các nội dung dưới đây a Kiểm tra giếng thang - Kiểm tra các thiết bị phải có trong giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra các thiết bị khác lắp đặt trong giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra môi trường hố thang Vệ sinh đáy hố, thấm nước, chiếu sáng Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra việc bao che giếng thang Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Kiểm tra các cửa cứu hộ, cửa kiểm tra Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Khoảng cách theo phương ngang giữa bề mặt bên trong của vách giếng thang và ngưỡng cửa, khung cửa cabin hoặc mép ngoài cửa lùa Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Kiểm tra thiết bị kiểm soát đóng mở cửa tầng kiểm tra tình trạng kỹ thuật, sự liên động của khóa cơ khí và tiếp điểm điện Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Chiếu sáng giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Thông gió giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kích thước thông thủy của cửa tầng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Không gian lánh nạn ở đỉnh giếng thang Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. Đối với thang máy gia đình, đánh giá theo điểm QCVN 322018. - Không gian lánh nạn ở hố giếng thang Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. Đối với thang máy gia đình, đánh giá theo điểm QCVN 322018. - Lối vào giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra bộ giảm chấn Đánh giá theo điểm QCVN 022019. b Buồng máy và các thiết bị bên trong buồng máy không áp dụng đối với các thang không có buồng máy. - Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra lối vào buồng máy, các cao trình trong buồng máy lan can, cầu thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra vị trí lắp đặt các cụm máy, tủ điện, đo đạc các khoảng cách an toàn giữa chúng và với các kết cấu xây dựng trong buồng máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra môi trường trong buồng máy nhiệt độ, chiếu sáng, thông gió Nhiệt độ bên trong buồng máy phải duy trì trong khoảng từ +5 °C đến +40 °C. Đối với thông gió và chiếu sáng, đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Kiểm tra cửa ra vào buồng máy Cánh cửa - khóa cửa, đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Chiếu sáng buồng máy Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. c Cabin và các thiết bị bên trong cabin - Kích thước thông thủy của cửa cabin Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Chiều cao thông thủy trong lòng cabin Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Tải định mức và diện tích tối đa của cabin Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Bảng hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn xử lý sự cố thang máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Số điện thoại liên lạc với người có trách nhiệm Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Hệ thống liên lạc khẩn cấp. - Kiểm tra cửa thoát hiểm trên nóc cabin Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra khoảng cách an toàn giữa cabin và đối trọng kể cả các phần nhô ra của 2 bộ phận trên không nhỏ hơn 0,05 m. - Kiểm tra thiết bị điện an toàn kiểm soát trạng thái đóng mở cửa cabin Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Kiểm tra khe hở giữa 2 cánh cửa cabin, khe hở giữa cánh cửa và khung cabin Đánh giá theo điểm TCVN 6396-202017 . - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và hoạt động của thiết bị chống kẹt cửa Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Kiểm tra khoảng cách an toàn theo phương ngang giữa ngưỡng cửa cabin và ngưỡng cửa tầng giá trị này không lớn hơn 35 mm. - Thiết bị báo quá tải Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Hiển thị dừng tầng, độ chính xác dừng tầng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Khóa cửa Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Chiếu sáng cabin Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Thông gió Đánh giá theo điểm QCVN 022019. d Thiết bị bảo vệ phòng ngừa cabin vượt tốc - Bộ khống chế vượt tốc + Trên bộ khống chế vượt tốc phải ghi đầy đủ thông số Tốc độ hoạt động tương ứng với tốc độ thiết kế của thang máy, năm chế tạo và nhà chế tạo. + Trên bộ khống chế vượt tốc phải đánh dấu chiều quay tương ứng với chiều hoạt động của bộ hãm an toàn. + Kiểm tra tình trạng làm việc của bộ khống chế vượt tốc. + Đối với thang kiểm định lần đầu, bộ phận khống chế vượt tốc phải còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Khi thang máy đưa vào sử dụng, nếu thiết bị phải căn chỉnh thì phải được ghi chép lại đầy đủ việc căn chỉnh vào nhật ký bảo trì bảo dưỡng và người căn chỉnh phải ký, ghi rõ họ tên chịu trách nhiệm về công việc căn chỉnh này. + Tiếp điểm điện an toàn của bộ khống chế vượt tốc phải thường đóng khi thang hoạt động, khi tiếp điểm điện ngắt thang máy phải dừng hoạt động. - Bộ hãm an toàn Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Cáp thép + Đánh giá theo điểm QCVN 022019. + Đối với các cáp không đạt yêu cầu, phải được đánh giá và loại bỏ căn cứ vào quy định tại Phụ lục E TCVN 75502005 . đ Đối trọng và khối lượng cân bằng, kết cấu treo, kết cấu bù và phương tiện bảo vệ có liên quan. - Thiết bị treo cabin, đối trọng hay khối lượng cân bằng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Puli máy dẫn động, puli đổi hướng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. e Máy dẫn động và các thiết bị kết hợp - Máy dẫn động và phương pháp dẫn động Đánh giá theo điểm QCVN 022019 đối với thang máy điện hoặc điểm QCVN 022019 đối với thang máy thủy lực. - Hệ thống phanh tình trạng kỹ thuật của phanh, má phanh, lò xo phanh Đánh giá theo điểm QCVN 022019. g Hệ thống điều khiển, thiết bị an toàn - Kiểm tra các thiết bị điện Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Kiểm tra hệ thống điều khiển và các công tắc cực hạn Đánh giá theo điểm QCVN 022019. h Ray dẫn hướng Đánh giá theo điểm QCVN 022019. i Hệ thống cứu hộ - Cứu hộ bằng tay Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Cứu hộ bằng điện Đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Quy trình cứu hộ Đánh giá theo điểm QCVN 022019. k Điện trở cách điện, điện trở nối đất - Điện trở cách điện Đánh giá theo Bảng 16 TCVN 6396-202017. - Kiểm tra kết quả đo điện trở nối đất ≤ 4 theo TCVN 93582012. 4. Bước 4 Thử vận hành thang máy a Thử không tải Cho thang máy hoạt động, cabin lên xuống 3 chu kỳ, quan sát sự hoạt động của các bộ phận. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ Kết quả đạt yêu cầu khi thiết bị hoạt động theo đúng tính năng thiết kế, không phát hiện các hiện tượng bất thường. b Thử tải động ở hình thức 100% tải định mức Chất tải đều trên sàn cabin, cho thang hoạt động ở vận tốc định mức và kiểm tra các thông số sau đây Thang máy điện Thang máy thủy lực - Đo dòng điện động cơ thang máy Đánh giá và so sánh với thông số kỹ thuật nhà sản xuất công bố và hồ sơ lý lịch của thiết bị dòng điện không được vượt quá dòng định mức của động cơ. - Đo vận tốc cabin Đánh giá và so sánh với hồ sơ lý lịch của thiết bị. không quá 5% tốc độ định mức. - Đo độ chính xác dừng tại các tầng phục vụ, đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. - Thử bộ hãm an toàn cabin đối với bộ hãm an toàn tức thời hoặc hãm an toàn tức thời có giảm chấn Thử với tốc độ chạy kiểm tra, phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . - Đo dòng điện động cơ bơm chính Đánh giá và so sánh với thông số kỹ thuật nhà sản xuất công bố và hồ sơ lý lịch của thiết bị dòng điện không được vượt quá dòng định mức của động cơ. - Đo vận tốc cabin Đánh giá và so sánh với hồ sơ lý lịch của thiết bị. - Đo độ chính xác dừng tại các tầng phục vụ, đánh giá theo điểm QCVN 022019. - Thử van ngắt Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . - Thử van hãm Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . - Thử trôi tầng Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . - Thử thiết bị điện chống trôi tầng Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . - Thử phanh hãm an toàn Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . Đánh giá Kết quả đạt yêu cầu khi thang máy hoạt động đúng tính năng thiết kế và đáp ứng các yêu cầu nêu trên c Thử tải động ở hình thức 125% tải định mức Chất tải 125% định mức dàn đều trên sàn cabin tại điểm dừng trên cùng cho thang chạy xuống và kiểm tra Đối với thang máy điện Đối với thang máy thủy lực - Phanh điện từ Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . - Bộ hãm an toàn cabin Thử với tốc độ dưới tốc độ định mức đối với bộ hãm an toàn êm, phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . - Thử khả năng kéo Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . - Thử thiết bị chèn Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . - Thử thiết bị chặn Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 . Đánh giá Kết quả đạt yêu cầu khi trong quá trình kiểm tra không phát hiện hư hỏng hoặc khuyết tật khác, thang hoạt động đúng tính năng thiết kế và đáp ứng các yêu cầu nêu trên. d Thử bộ cứu hộ Đối với thang máy điện Đối với thang máy thủy lực Đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . Khi cabin đầy tải - Di chuyển cabin đi xuống Kiểm tra van thao tác bằng tay, mở van xả để hạ cabin xuống tầng gần nhất để người có thể ra ngoài. - Di chuyển cabin đi lên thang máy có bộ hãm an toàn hoặc thiết bị chèn Kiểm tra bơm tay, kích bơm tay để di chuyển cabin đi lên. đ Thử thiết bị báo động cứu hộ e Kiểm tra thiết bị hạn chế quá tải Đánh giá theo điểm QCVN 022019. g Thử bộ hãm an toàn đối trọng nếu có Phương pháp thử và Đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . h Thử bộ giảm chấn Phương pháp thử và Đánh giá theo điểm TCVN 69042001 . i Thử áp suất Phương pháp thử và đánh giá theo điểm TCVN 69052001 áp dụng đối với thang máy thủy lực. k Thử các chương trình hoạt động đặc biệt của thang máy nếu có - Hình thức hoạt động của thang máy khi có sự cố hỏa hoạn, động đất; - Hình thức chạy ưu tiên. l ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu khi thang máy có đầy đủ và đồng bộ các chi tiết, bộ phận cấu thành theo quy định, được lắp đặt theo đúng thiết kế, không phát hiện các hư hỏng, khuyết tật hay hiện tượng bất thường và đáp ứng các yêu cầu tại khoản này. 5. Bước 5 Xử lý kết quả kiểm định a Lập biên bản kiểm định với đầy đủ nội dung theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo quy trình này. b Thông qua biên bản kiểm định Thành phần tham gia thông qua biên bản kiểm định bắt buộc tối thiểu phải có các thành viên sau - Đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền; - Người được cử tham gia và chứng kiến kiểm định; - Kiểm định viên thực hiện việc kiểm định. Khi biên bản được thông qua, kiểm định viên, người tham gia chứng kiến kiểm định, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền cùng ký và đóng dấu nếu có vào biên bản. Biên bản kiểm định được lập thành ba 02 bản, đại diện cơ sở hoặc người được cơ sở ủy quyền và kiểm định viên thực hiện việc kiểm định thang máy mỗi bên có trách nhiệm lưu giữ một 01 bản. c Ghi tóm tắt kết quả kiểm định vào lý lịch của thang máy ghi rõ họ tên kiểm định viên, ngày tháng năm kiểm định. d Nhập kết quả kiểm định vào cơ sở dữ liệu để in tem kiểm định và Giấy chứng nhận kết quả kiểm định nếu có quy định. đ Dán tem kiểm định Khi kết quả kiểm định thang máy đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, kiểm định viên dán tem kiểm định cho thiết bị. Tem kiểm định phải được dán ở vị trí dễ quan sát. e Cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định - Khi thang máy có kết quả kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật an toàn, tổ chức kiểm định cấp giấy chứng nhận kết quả kiểm định cho thang máy trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thông qua biên bản kiểm định tại cơ sở. - Khi thang máy có kết quả kiểm định không đạt các yêu cầu thì chỉ thực hiện các bước nêu tại điểm a và điểm b khoản 5 Điều 8 Quy trình này và chỉ cấp cho cơ sở biên bản kiểm định, trong đó phải ghi rõ lý do thang máy không đạt yêu cầu kiểm định, kiến nghị cơ sở khắc phục và thời hạn thực hiện các kiến nghị độ; đồng thời gửi biên bản kiểm định và thông báo về cơ quan quản lý nhà nước về lao động địa phương nơi lắp đặt, sử dụng thang máy. Điều 9. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn 1. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các tòa nhà chung cư, văn phòng, trung tâm thương mại, bệnh viện, khách sạn, nhà máy sản xuất hay tại khu vực công cộng là hai 02 năm một lần. 2. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với thang máy lắp đặt tại các công trình khác với công trình nêu tại khoản 1 Điều này là ba 03 năm một lần. 3. Thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn định kỳ đối với các thang máy đã có thời hạn sử dụng trên 15 năm là một 01 năm một lần. 4. Dựa trên tình trạng của thiết bị, thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn nêu tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này có thể được rút ngắn do kiểm định viên quyết định trên cơ sở thống nhất với tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc quản lý thang máy. Trong trường hợp rút ngắn thời hạn kiểm định kỹ thuật an toàn, kiểm định viên thực hiện kiểm định phải ghi rõ lý do rút ngắn vào biên bản kiểm định. PHỤ LỤC MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH Tên tổ chức KĐ - CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc - …………….., ngày... tháng ... năm 20... BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THANG MÁY ĐIỆN/THANG MÁY KHÔNG BUỒNG MÁY/THANG MÁY GIA ĐÌNH/THANG MÁY THỦY LỰC[1] Số ………………….. Căn cứ vào Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy số QTKĐ 02-2021/BLĐTBXH ban hành kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Chúng tôi gồm Đại diện tổ chức kiểm định 1………………………………… Số hiệu kiểm định viên……………………………………… 2………………………………… Số hiệu kiểm định viên ……………………………………… Thuộc tổ chức kiểm định ………………………………………………………………………… Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định ……………………………………………… Thành phần chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản kiểm định 1………………………………………………. Chức vụ………………………………………… 2………………………………………………. Chức vụ………………………………………… Đã tiến hành kiểm định đối với Tên thiết bị …………………………………………………. Thuộc sở hữu/ quản lý của Tên tổ chức, cá nhân sở hữu/quản lý thang máy ……………………………………………………………………………………………………… Địa chỉ Trụ sở chính của cơ sở………………………………………………………………. Địa chỉ Vị trí lắp đặt …………………………………………………………………………… I - THÔNG SỐ CỦA THANG MÁY - Thông số cơ bản Mã hiệu Năm chế tạo Vận tốc định mức m/ph Nhà chế tạo Số chế tạo Tải trọng định mức Kg Nơi chế tạo Số điểm dừng Diện tích hữu ích tối đa của cabin Kiểu máy dẫn động Mục đích sử dụng - Thông số động cơ Công suất Năm chế tạo Dòng điện định mức Mã hiệu Số seri Điện áp Hãng chế tạo Tốc độ vòng quay - Biên bản kiểm định lần trước số nếu có................. ngày ……………………….. do tên tổ chức kiểm định ……………………………………………………………… thực hiện II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □ - Lý do kiểm định bất thường nếu có ………………………………………………………… III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. KIỂM TRA HỒ SƠ, LÝ LỊCH STT Tên hồ sơ, tài liệu Đánh giá Có Không có 1 Lý lịch thang máy 2 Giấy chứng nhận hợp quy Áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu 3 Hồ sơ kiểm định của lần trước Không áp dụng đối với trường hợp kiểm định lần đầu 4 Hồ sơ bảo trì của lần trước 5 Hồ sơ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế nếu có Đánh giá kết quả - Nhận xét ……………………………………………………………………………………. - Đánh giá kết quả Đầy đủ □ Không đầy đủ □ 2. KIỂM TRA BÊN NGOÀI - Nhận xét ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………. - Tính đầy đủ - đồng bộ của thang …………………………………………………………….. - Các khuyết tật - biến dạng ……………………………………………………………………. - Đánh giá kết quả Đạt □ Không đạt □ 3. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT, CHI TIẾT CỦA THANG MÁY Nhận xét ………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………. STT HẠNG MỤC KIỂM TRA QUY ĐỊNH PHẦN DÀNH CHO KIỂM ĐỊNH VIÊN Kết quả thực tế[2] Đạt Không đạt 1. Giếng thang - Kiểm tra các thiết bị phải có trong giếng thang - Thiết bị dừng thang - Ổ cắm - Thiết bị để điều khiển đèn Đầy đủ/ không đầy đủ - Kiểm tra môi trường hố thang vệ sinh đáy hố, thấm nước, chiếu sáng Đánh giá theo điểm QCVN 02 2019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra việc bao che giếng thang Đánh giá theo các điểm và QCVN 02 2019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra các cửa cứu hộ, cửa kiểm tra Đánh giá theo điểm QCVN 02 2019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Khoảng cách theo phương ngang giữa bề mặt bên trong của vách giếng thang và ngưỡng cửa, khung cửa cabin hoặc mép ngoài cửa lùa Đánh giá theo các điểm và QCVN 02 2019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra thiết bị kiểm soát đóng mở cửa tầng kiểm tra tình trạng kỹ thuật, sự liên động của khóa cơ khí và tiếp điểm điện Đánh giá theo các điểm và QCVN 02 2019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Chiếu sáng giếng thang - Chiếu sáng trên nóc cabin, sàn hố thang, tối thiểu 50 Lux - Chiếu sáng khu vực khác trong giếng thang, tối thiểu 20 Lux - Chiếu sáng trên nóc cabin, sàn hố thang ...Lux - Chiếu sáng khu vực khác trong giếng thang ...Lux - Thông gió giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Phù hợp/ Không phù hợp * - Kích thước thông thủy của cửa tầng Chiều cao tối thiểu 2 m Chiều rộng cửa tầng không quá 50 mm so cửa cabin - Chiều cao ... m - Chiều rộng ... m Không gian lánh nạn ở đỉnh giếng thang Có biển chỉ dẫn ghi rõ các kích thước và tư thế của người khi vào không gian lánh nạn Có/Không có - Không gian lánh nạn ở hố giếng thang Có biển chỉ dẫn ghi rõ các kích thước và tư thế của người khi vào không gian lánh nạn Có/Không có - Lối vào giếng thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra bộ giảm chấn Đánh giá theo điểm QCVN 022019. Đáp ứng/ Không đáp ứng 2. Buồng máy và các thiết bị bên trong buồng máy - Kiểm tra buồng máy và các thiết bị trong buồng máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra lối vào buồng máy, các cao trình trong buồng máy lan can, cầu thang Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra vị trí lắp đặt các cụm máy, tủ điện, đo đạc các khoảng cách an toàn giữa chúng và với các kết cấu xây dựng trong buồng máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra môi trường trong buồng máy nhiệt độ, chiếu sáng, thông gió - Nhiệt độ bên trong buồng máy phải duy trì trong khoảng từ +5 ⁰C đến +40 ⁰C. - Chiếu sáng và thông gió Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Nhiệt độ ....⁰C Chiếu sáng ..... lux - Kiểm tra cửa ra vào buồng máy cánh cửa - khóa cửa Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019. Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra việc bố trí các bảng điện, công tắc điện trong buồng máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra việc đi đường điện từ bảng điện chính đến tủ điện, từ tủ điện đến các bộ phận máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019. Đáp ứng/ Không đáp ứng 3. Cabin và các thiết bị bên trong cabin - Kích thước thông thủy của cửa cabin Chiều cao thông thủy tối thiểu cho cửa tầng và cửa 1 cabin là 2 m h = .... m - Chiều cao thông thủy trong lòng cabin tối thiểu là 2 m h= .... m - Tải định mức và diện tích hữu ích tối đa của cabin Theo Bảng 3 và Bảng 4 QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Bảng hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn xử lý sự cố thang máy Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Có/Không có - Số điện thoại liên lạc với người có trách nhiệm Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Có/Không có - Hệ thống liên lạc khẩn cấp Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Có/Không có - Kiểm tra các đầu cố định cáp cả phía cabin và phía đối trọng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra cửa thoát hiểm trên nóc cabin Nếu cửa sập thoát hiểm được lắp trên nóc cabin thì cửa sập phải có kích thước tối thiểu 0,40 m x 0,50 m Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra khoảng cách an toàn giữa cabin và đối trọng kể cả các phần nhô ra của 2 bộ phận trên không nhỏ hơn 0,05 m không nhỏ hơn 0,05 m L =.... mm - Kiểm tra thiết bị điện an toàn kiểm soát trạng thái đóng mở cửa cabin Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra khe hở giữa 2 cánh cửa cabin, khe hở giữa cánh cửa và khung cabin Đánh giá theo điểm TCVN 6396-202017 L =.... mm - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật và hoạt động của thiết bị chống kẹt cửa Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra khoảng cách an toàn theo phương ngang giữa ngưỡng cửa cabin và ngưỡng cửa tầng Không quá 35 mm L=...mm - Thiết bị báo quá tải Người sử dụng phải được thông báo bằng tín hiệu nghe thấy được hoặc nhìn thấy được trong cabin Đáp ứng/ Không đáp ứng - Hiển thị dừng tầng, độ chính xác dừng tầng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Khóa cửa Khóa phải được liên động với tiếp điểm điện an toàn Đáp ứng/ Không đáp ứng - Chiếu sáng cabin cường độ tối thiểu 100 lux chiếu lên các thiết bị điều khiển và ở độ cao 1 m phía trên mặt sàn ở bất kỳ điểm nào cách vách cabin không quá 100 mm Đáp ứng/ Không đáp ứng - Thông gió Các cabin phải có các lỗ thông gió ở các phần bên trên và phía dưới cabin. Đáp ứng/ Không đáp ứng 4. Thiết bị bảo vệ phòng ngừa cabin vượt tốc - Bộ khống chế vượt tốc Phù hợp/ không phù hợp - Bộ hãm an toàn Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Phù hợp/ không phù hợp - Cáp thép Đánh giá theo điểm QCVN 022019; Phụ lục E TCVN 75502005 Đường kính cáp …. mm 5. Đối trọng và khối lượng cân bằng, kết cấu treo, kết cấu bù và phương tiện bảo vệ có liên quan - Kiểm tra khung đối trọng, tình hình lắp các phiên đối trọng trong khung, việc cố định các phiên trong khung Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Phù hợp/ không phù hợp - Kiểm tra puli, đối trọng kéo cáp bộ khống chế vượt tốc + Tình trạng khớp quay giá đỡ đối trọng; + Bảo vệ puli; + Thiết bị kiểm soát độ chùng cáp. Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Phù hợp/ không phù hợp - Kiểm tra các puli dẫn cáp, hướng cáp, che chắn bảo vệ Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Phù hợp/ không phù hợp - Thiết bị treo cabin, đối trọng hay khối lượng cân bằng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Đường kính cáp .... mm Số nhánh cáp ... - Puli máy dẫn động, puli đổi hướng Đánh giá theo các điểm và QCVN 022019 Phù hợp/ không phù hợp 6. Máy dẫn động và các thiết bị kết hợp - Máy dẫn động và phương pháp dẫn động Đánh giá theo điểm QCVN 022019 đối với thang máy điện hoặc theo khoản QCVN 322019 đối với thang máy thủy lực Đáp ứng/ không đáp ứng - Hệ thống phanh Tình trạng kỹ thuật của phanh, má phanh, lò xo phanh Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ không đáp ứng 7. Hệ thống điều khiển, thiết bị an toàn - Kiểm tra các thiết bị điện Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng - Kiểm tra hệ thống điều khiển và các công tắc cực hạn Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Đáp ứng/ Không đáp ứng 8. Ray dẫn hướng Đánh giá theo điểm QCVN 02 2019 Phù hợp/ không phù hợp 9. Hệ thống cứu hộ - Cứu hộ bằng tay Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Có trang bị/ không trang bị - Cứu hộ bằng điện Đánh giá theo điểm QCVN 022019 Có trang bị/ không trang bị - Quy trình cứu hộ Nhà sản xuất thang máy phải đưa ra quy trình cứu hộ thích hợp trong trường hợp xảy ra sự cố. Có trang bị/ Không trang bị 10. Điện trở cách điện, điện trở nối đất - Điện trở cách điện Đánh giá theo Bảng 16 TCVN 6396-202017 ... M - Điện trở nối đất ≤ 4 ... 4. THỬ VẬN HÀNH THỬ KHÔNG TẢI - Nhận xét …………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. - Đánh giá kết quả Đạt □ Không đạt □ THỬ TẢI ĐỘNG 100% TẢI ĐỊNH MỨC - Nhận xét …………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. - Đánh giá kết quả + Vận tốc cabin …………m/ph. Kết quả Đạt □ Không đạt □ + Dòng điện động cơ Khi cabin đi lên/xuống …../…... A Kết quả Đạt □ Không đạt □ + Độ sai lệch dừng tầng lớn nhất …….. mm Kết quả Đạt □ Không đạt □ + Bộ hãm an toàn tức thời hoặc tức thời có giảm chấn ……………… Kết quả Đạt □ Không đạt □ THỬ ĐỘNG 125% TẢI ĐỊNH MỨC - Nhận xét ………………………………………………………………………………………… - Đánh giá kết quả + Phanh điện từ + Bộ hãm an toàn êm + Thử kéo Kết quả Đạt Kết quả Đạt Kết quả Đạt □ □ □ Không đạt Không đạt Không đạt □ □ □ 5. THỬ HỆ THỐNG CỨU HỘ - Nhận xét …………………………………………………………………………………………… - Đánh giá kết quả + Thiết bị cứu hộ bằng tay Kết quả Đạt □ Không đạt □ + Bộ cứu hộ tự động nếu có Kết quả Đạt □ Không đạt □ + Hệ thống thông tin liên lạc chuông, điện thoại liên lạc nội bộ Kết quả Đạt □ Không đạt □ IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Thang máy được kiểm định có kết quả Đạt □; Không đạt □ đủ điều kiện hoạt động với tải trọng định mức …………………..kg 2. Đã được dán tem kiểm định số ………….. tại vị trí……………………………………… 3. Các kiến nghị nếu có ……………………………………………………………………… Thời gian thực hiện kiến nghị ………………………………………………………………… V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH Thời gian kiểm định lần sau Ngày ………..tháng …………năm 20 ………………………. Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định nếu có …………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………….. Biên bản đã được thông qua vào hồi …giờ ….phút, ngày …tháng …năm 20………….. Tại ………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………. Biên bản được lập thành ……………bản, mỗi bên giữ ………bản./. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỞ HỮU/QUẢN LÝ THANG MÁY Ký tên và đóng dấu NGƯỜI CHỨNG KIẾN Ký, ghi rõ họ và tên KIỂM ĐỊNH VIÊN Ký, ghi rõ họ và tên [1] Kiểm định viên ghi rõ tên loại thang máy được kiểm định ở phần này. [2] Đối với những hạng mục kiểm tra có số liệu đo, kiểm định viên phải ghi số liệu thực tế đo đạc được vào cột kết quả thực tế tương ứng với hạng mục đánh giá trong biên bản kiểm định. Đối với những hạng mục chỉ mang tính đánh giá, thì tại cột kết quả thực tế kiểm định viên lựa chọn một trong các nội dung phù hợp để đưa vào biên bản kiểm định. xin tổng hợp các bài viết mới nhất, hay nhất về chủ đề dinh vi toan thang, ngoài ra còn tổng hợp thêm các bài viết có chủ đề liên quan khác như Hình ảnh liên quan dinh vi toan thang Những bài viết hay nhất về dinh vi toan thang 1. Nhà cung cấp và phân phối thiết bị định vị ô tô xe máy … Tác giả Lượt đánh giá 4 ⭐ 30746 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 4 ⭐ Đánh giá thấp nhất 2 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Nhà cung cấp và phân phối thiết bị định vị ô tô xe máy … Nhà cung cấp và phân phối thiết bị định vị ô tô xe máy, camera an ninh giám sát, camera hành trình ô tô TOÀN THẮNG GPS TOÀN THẮNG CAMERA TOÀN THẮNG … Nội dung hay nhất © 2016. CÔNG TY TNHH TMDV & PTCN TOÀN THẮNG Trụ sở chính Số 383/59 Tam Trinh – P. Hoàng Văn Thụ – Mai – Hà Nội Dẫn nguồn … 2. Nhà cung cấp và phân phối thiết bị định vị GPS tại Việt Nam … Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 5482 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Nhà cung cấp và phân phối thiết bị định vị GPS tại Việt Nam … Uy tín – Chất lượng Thiet bi dinh vi GPS Thiet bi dinh vi Dinh vi oto Dinh vi xe may DInh vi GPS … !001 lý do nên mua hàng của Toàn Thắng GPS. Nội dung hay nhất © 2016. CÔNG TY TNHH TMDV & PTCN TOÀN THẮNG Trụ sở chính Số 59 Ngõ 383 Tam Trinh – Hoàng Mai – Hà Nội Ô tô đi ngõ 357 Dẫn nguồn … 6. Dinh Vi Gps Toan Thang giá siêu tốt – Tháng 5, 2022 Tiki Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 10673 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Dinh Vi Gps Toan Thang giá siêu tốt – Tháng 5, 2022 Tiki Mua online dinh vi gps toan thang hàng chuẩn, có hàng giao ngay, mẫu mã phong phú. Shop uy tín, Giao siêu nhanh và vô vàn Ưu đãi Freeship. Nội dung hay nhất Layer 1 Dẫn nguồn … 7. Top 19 định vị gps toàn thắng mới nhất 2022 – PhoHen Tác giả Lượt đánh giá 4 ⭐ 24882 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 4 ⭐ Đánh giá thấp nhất 2 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Top 19 định vị gps toàn thắng mới nhất 2022 – PhoHen 5. Thiết bị định vị không dây GT209 – TOÀN THẮNG GPS. Tác giả Ngày đăng 27/5/2021. Đánh giá … Nội dung hay nhất Khớp với kết quả tìm kiếm Mô tả công ty. Chuyên kinh doanh thiết bị định vị GPS, giải pháp quản lý giám sát theo dõi chống trộm phuơng tiện hiệu quả. website xem ngay Dẫn nguồn … 8. Vũ Toàn Thắng Trường Cơ khí Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 14684 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Vũ Toàn Thắng Trường Cơ khí Tạ Thị Thúy Hương, Nguyễn Thành Trung, Đinh Việt Tú, Vũ Toàn Thắng “Đánh giá độ không đảm bảo đo của mô hình đo sai lệch độ tròn kết hợp 3 đầu đo” Tạp chí Khoa … Nội dung hay nhất Dẫn nguồn … 10. Dinh Vi Gps Toan Thang Giá Siêu Tốt, Dinhvi Toanthanggps Tác giả Lượt đánh giá 4 ⭐ 34038 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 4 ⭐ Đánh giá thấp nhất 2 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Dinh Vi Gps Toan Thang Giá Siêu Tốt, Dinhvi Toanthanggps Trang chủTHIẾT BỊ ĐỊNH VỊ Ô TÔ, XE MÁYTHIẾT BỊ HỢP CHUẨN BGTVTTHIẾT BỊ ĐỊNH VỊ CẦM TAYCAMERA HÀNH TRÌNH Ô TÔTIN TỨC Với ưu thế giá cước rẻ … Nội dung hay nhất Bạn đang хem Dinh ᴠi gpѕ toan thang giá ѕiêu tốt Dẫn nguồn … 11. Dinh Vi Gps Toan Thang Giá Siêu Tốt, Dinhvi Toanthanggps Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 12988 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Dinh Vi Gps Toan Thang Giá Siêu Tốt, Dinhvi Toanthanggps Trang chủTHIẾT BỊ ĐỊNH VỊ Ô TÔ, XE MÁYTHIẾT BỊ HỢP CHUẨN BGTVTTHIẾT BỊ ĐỊNH VỊ CẦM TAYCAMERA HÀNH TRÌNH Ô TÔTIN TỨC Với ưu thế giá cước rẻ … Nội dung hay nhất Bạn đang хem Dinh ᴠi gpѕ toan thang giá ѕiêu tốt Dẫn nguồn … 12. Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Công Nghệ … Tác giả Lượt đánh giá 4 ⭐ 32979 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 4 ⭐ Đánh giá thấp nhất 2 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phát Triển Công Nghệ … Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Phát Triển Công Nghệ Toàn Thắng chuyên sản xuất các sản phẩm như – Thiết bị định vị cá nhân, thiết vị … Nội dung hay nhất Giới thiệu Đăng ký Trang vàng Quảng cáo Trang vàng Liên hệ ENGLISH Dẫn nguồn … 14. Người dân thôn Toàn Thắng mong ước chính quyền các cấp … Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 19538 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Người dân thôn Toàn Thắng mong ước chính quyền các cấp … Trong cuộc cách mạng cải cách xóa bỏ bao cấp năm 1982, đình làng thôn được trưng dụng làm trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tứ Dân và trạm y tế. Cũng vì … Nội dung hay nhất Ngày 28/6/2021, lãnh đạo UBND xã Tứ Dân đã có buổi triệu tập đối thoại trực tiếp liên quan đến quy hoạch đất tín ngưỡng tâm linh. Cụ thể lấy ý kiến của toàn thể nhân dân thôn Toàn Thắng về việc đồng ý hay không đồng ý lấy lại đất đình làng cũ hay di chuyển ra chỗ mới mà UBND xã đưa ra 03 phương án x… Dẫn nguồn … 16. SHOP Toan Thang GPS Sendo Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 19675 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về SHOP Toan Thang GPS Sendo Định vị chống trộm xe máy Sh 2020 cắm jack theo xe tặng sim 3g. … Rơ le 12V chống trộm lắp cho định vị GPS … Định vị dùng Pin 3 tháng GT209. Nội dung hay nhất Địa chỉ Tầng 5, Tòa nhà A, Vườn Ươm Doanh Nghiệp, Lô Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Dẫn nguồn … 17. Hướng dẫn sử dụng phần mềm giám sát trực tuyến – Landzone Tác giả Lượt đánh giá 4 ⭐ 28141 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 4 ⭐ Đánh giá thấp nhất 2 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Hướng dẫn sử dụng phần mềm giám sát trực tuyến – Landzone Hướng dẫn sử dụng phần mềm giám sát trực tuyến – TOÀN THẮNG GPS … thiết bị định vị ô tô, thiet bi dinh vi oto, thiết bị định vị xe máy, … Nội dung hay nhất Công ty TNHH TMDV & PTCN TOÀN THẮNG Trụ sở chính 125 Yên Lạc – Hai Bà Trưng – Hà Nội Chi nhánh 143 Liên khu 5-6 – Bình Tân – TPHCM Chi nhánh 27/77A1 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP. HCM Điện thoại – 086 68 000 84 Email toanthanggp… Dẫn nguồn … 18. 9 tính năng “BẮT BUỘC” cần có – Thang máy gia đình an toàn Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 4793 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về 9 tính năng “BẮT BUỘC” cần có – Thang máy gia đình an toàn Nhiều gia chủ rất mong muốn lắp đặt thang máy gia đình vì công năng tiện lợi cũng như giá trị thẩm mỹ mà thang máy đem lại trong căn nhà. Nội dung hay nhất Thanh an toàn thang máy gia đình được bố trí trên vách bàng điều khiển, khi người dùng nhấn vào sẽ khiến thang dừng vận hành. Viền an toàn được bố trí xung quanh 3 cạnh của sàn thang với chức năng tự động dừng thang khi phát hiện có vật kẹt giữa sàn và vách thang giúp gia đình bạn sử dụng thang máy … Dẫn nguồn … 22. Đại sứ Đinh Toàn Thắng Quan hệ Việt Nam – Pháp là sự tích … Tác giả Lượt đánh giá 3 ⭐ 9305 Lượt đánh giá Đánh giá cao nhất 3 ⭐ Đánh giá thấp nhất 1 ⭐ Nội dung tóm tắt Nội dung về Đại sứ Đinh Toàn Thắng Quan hệ Việt Nam – Pháp là sự tích … TTXVN tại Paris đã phỏng vấn Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền Việt Nam tại Pháp Đinh Toàn Thắng về quan hệ hợp tác Việt Nam – Pháp. Nội dung hay nhất Thủ tướng Chính phủ dự kiến cũng sẽ có các cuộc trao đổi với lãnh đạo Tổ chức Giáo dục, khoa học và văn hóa LHQ UNESCO, Tổ chức Quốc tế Pháp ngữ OIF, Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế OECD. Năm 2021, Việt Nam kỷ n… Dẫn nguồn … Những video hướng dẫn về dinh vi toan thang

dinh vi toan thang